Bảng Size Áo Chuẩn

do size ao• Đo vòng cổ: Quấn thước dây vòng quanh cổ, đo vòng quanh thân cổ, chèn thêm 1 ngón tay vào phía trong giữa cổ và thước khi đo.

• Đo vòng ngực: Quấn thước dây vòng qua ngực, đo chỗ kích thước lớn nhất.

 Đo vòng eo: Quấn thước dây qua eo, đo quanh vòng eo, chèn thêm 2 ngón tay vào phía trong giữa eo và thước khi đo.

• Vòng mông: Quấn thước dây vòng ngang mông, đo chỗ kích thước lớn nhất.

• Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.

Lưu ý khi đo vòng ngực: hãy mặc chiếc áo ngực mà mình cảm thấy thoải mái nhất khi đo vòng ngựcđừng mặc quá chật, đừng mặc quá rộng, cũng đừng đo khi không mặc gì, trừ khi bạn chắc chắn rằng bạn sẽ mặc chiếc áo bạn sắp mua mà không cần áo ngực.

Sau khi bạn đã lấy được số đo của mình, xin mời bạn đối chiếu với bảng dưới đây để biết được size vừa với mình nhất.

1. THÔNG SỐ SIZE ÁO THUN CHÂU Á 

SIZE NAM
Chiều Cao
Cân Nặng
S
1m5 – 1m6
50 – 56 kg
M
1m6 – 1m67
56 – 68 kg
L
1m68 – 1m7
68 – 75 kg
XL
1m7 – 1m75
75 – 84 kg
XXL
1m75 – 1m8
84 – 95 kg
XXXL
1m8 – 1m85
95 – 107 kg
Ngang ngực – cm 48 50 52 54 56 58
Dài áo – cm 68 70 72 74 76 78

Lưu ý: thông số chiều cao – cân nặng chỉ để tham khảo, không chính xác cho từng người và không có giá trị kiểm chứng thực tế. Chúng tôi khuyến khích bạn nên mặc thử áo mẫu để chọn size áo chính xác nhất.

SIZE NỮ
Chiều Cao
Cân Nặng
S
1m5
37 – 46 kg
M
1m5 – 1m6
46 – 53 kg
L
1m6 – 1m65
53 – 62 kg
XL
1m66 – 1m7
62 – 68 kg
XXL
1m71 – 1m75
68 – 75 kg
XXXL
1m76 – 1m8
75 – 90 kg
Ngang ngực – cm 40 42 44 46 48 50
Dài áo – cm 58 60 62 64 66 68

Lưu ý: thông số chiều cao – cân nặng chỉ để tham khảo, không chính xác cho từng người và không có giá trị kiểm chứng thực tế. Chúng tôi khuyến khích bạn nên mặc thử áo mẫu để chọn size áo chính xác nhất.

SIZE TRẺ EM
Tuổi
Số 1
1 – 3 tuổi
Số 2
3 – 5t
Số 3
5 – 6 tuổi
Số 4-Lớp 1
6 – 7t
Số 5 – L2
7 – 8t
Số 6 – L3
8 – 9t
Số 7 – L4
9 – 10t
Dài áo – cm 42 44 46 48 50 52 54
Ngang ngực – cm 31 33 35 36 39 41 43

 

 2.THÔNG SỐ SIZE ÁO THUN NAM BODY

SIZE NAM
Chiều Cao
Cân Nặng
S
1m5 – 1m6
42 – 49 kg
M
1m6 – 1m67
50 – 55 kg
L
1m68 – 1m7
56 – 65 kg
XL
1m7 – 1m75
66 – 71 kg
XXL
1m75 – 1m8
72 – 79 kg
XXXL
1m8 – 1m85
80 – 100 kg
Ngang ngực – cm 45 47 49 51 53 55
Dài áo – cm 64 66 68 70 72 74

Lưu ý: thông số chiều cao – cân nặng chỉ để tham khảo, không chính xác cho từng người và không có giá trị kiểm chứng thực tế. Chúng tôi khuyến khích bạn nên mặc thử áo mẫu để chọn size áo chính xác nhất.

3. THÔNG SỐ SIZE ÁO THUN CHÂU ÂU

SIZE (EU) / ASIA
For Height
(XS) S

1m65

(S) M
1m70
(M) L
1m75
(L) XL
1m80
(XL) XXL
1m85
(XXL) XXXL
1m90
Chest 1/2 – cm 45 47 49 51 53 55
Length – cm 70 72 74 76 78 80

Cơ thể con người rất đa dạng, có người mập cũng có người ốm, có người cao lại ốm, người mập lại thấp…. Làm sao để chọn một cái áo thun phù hợp cho người mặc cũng là việc đáng quan tâm . Chúng tôi đã khảo sát ý kiến rất nhiều người và kinh nghiệm thực tế tư vấn cho khách hàng.

 

Chia sẻ bài viết: